第六課。大学の生活2

朝食は学生の食堂で食べます。
Tôi ăn sáng ở nhà ăn của học sinh.
何を食べますか。
Bạn ăn cái gì?
私はサンドウィッチや中華まんを食べます。
Tôi ăn bánh mì sandwich và bánh bao nhân thịt.
ラーメンは食べますか。
Bạn có ăn mì không?
いいえ、食べません。
Không,tôi không ăn mì cho lắm.
何時ごろ教室へ行きますか。
Khoảng mấy giờ bạn đi đến lớp học.
7時40分頃教室に行きます。
Khoảng 7 giờ 40 phút tôi đi đến lớp học.
自転車で行きますか。
Bạn đi bằng xe đạp phải không?
はい、自転車で行きます。
Vâng,tôi đi bằng xe đạp.
授業は何時から何時までですか。
Giờ học từ mấy giờ đến mấy giờ?
午前は8時から11時まで。午後は1時40分から3時20分まで。
Buổi sáng từ 8 giờ đến 11 giờ 40 phút,buổi chiều từ 1 giờ 40 phút, đến 3 giờ 20 phút.
どんな授業ですか。
Giờ học như thế nào?
午前は日本語の授業で午後は英語や体育の授業です。
Buổi sáng là giờ học tiếng Nhật và buổi chiều là giờ học tiếng Anh hay giờ học thể dục.
日本語の授業は週に何時間ありますか。
giờ học tiếng Nhật một thì một tuần có bao nhiều giờ?
日本語の授業は週に12時間です。
Giờ học tiếng Nhật một tuần có 12 giờ.
1日何時間ですか。
Một ngày học mấy tiếng?
1日2時間です。
Một ngày học hai tiếng.
何時から始まりますか。
Bắt đầu từ mấy giờ?

コメント