第11回。tôi có thể sờ vào được không?さわってみてもいいですか?

tôi có thể sờ vào được không?さわってみてもいいですか?
có thể ~được không~してもいいですか?
Tôi có thể sờ vào được không?さわってみてもいいですか
Tôi có thể chụp hình được không?写真を撮ってもいいですか
Tôi có thể mặc thử được không?試着してもいいですか
Tôi có thể làm thử được không?試してみてもいいですか
được は許可。Có thể~được khôngで疑問形となる。
dạ được.はい、いいです。
dạ không được.いいえ駄目です。
Tôi có thểを省いて動詞+được không?でも通じる。
sờ vào さわるchụp hình 写真を撮るmặc thủ 試着làm thưしてみる
chụp nhé! 撮りますよmột hai ba!1,2,3
chào anh.こんにちは
chào chị.こんにちは
Anh có thể cho tôi biết về di tích này được không?
この遺跡について教えてください。
Đây là khu di tích mỹ sơn.di sản vản hóa thế giới do người chăm-pa xây dựng.
ここはミーソンの遺跡地区です。チャンバの人々が建設した世界文化遺産です。
được xây từ thế kỷ thư 4 kéo dài mãi đến thế kỷ thư 13.
4世紀から13世紀にかけて建設されました。
trong thời kỳ hưng thịnh của mỹ sơn, chỉ có một bộ phận tu sĩ balamon và các quí tộc mới được đến đây.
ミーソンが繁栄した時代一部のバラモン修行僧か貴族のみがここに来ることができました。
Theo thời gian, đặc biệt trong chiến tranh nó bị tàn phá rất ác liệt và chỉ còn lại
khu vực trung tâm này.
時の流れに従い、特に戦争はこの遺跡をひどく破壊し、もうこの中心地域しか残っていません。
Xin lỗi anh,tôi có thể sờ vào được không?
すいません。さわってもいいですか。
một chút thì được chị ạ. để tôi chụp cho chị tấm hình để làm kỷ niệm.một,hai,ba…
すこしならいいですよ。記念に写真を撮ってあげましょう1.2.3….
di tích 遺跡khu,khu vực 区域di sản văn hóa thế giới 世界文化遺産
do người chăm-pa チャンバ人によってxây đựng建設する
thế kỷ 世紀kéo dài mãi ~にかけてthời kỳ hưng thịnh 繁栄する。theo ~に従う。chiến tranh 戦争bị 被害の受身để tôi ~してあげましょうkỷ niệm記念
anh có thể cho tôi biết về di tìch này được không?
この遺跡について教えていただけますか?
biết 知るvề~について
cho tôi biết về~について私に教える。
Tôi có thể sờ vào được không?さわってみてもいいですか?

コメント