日本語会話

Giao tiếp hàng ngày ベトナム毎日日本語会話

練習11。買い物2。2

練習11。買い物2。2ピンクより水色の方がわたしに似合いそうです。Có vẻ tôi hơp với màu xanh hơn màu hồng.もっと大きいサイズありますか。Có cỡ lớn hơn một chú...
Giao tiếp hàng ngày ベトナム毎日日本語会話

練習11。買い物2

練習11。買い物2。Bài 11 mua sắm 2.お客様がお召しになるのですか。Là ông mặc phải không ạ ?無地だともっといいのですが。Nếu vải trơn thì càng tốt.純毛...
Giao tiếp hàng ngày ベトナム毎日日本語会話

練習10買い物。7

練習10買い物。7ミニコンポDàn âm thanh miniデザインkiểu dángメーカーNhà sản xuất希望価格Giá kỳ vọng売るbánCDプレーヤーđầu CD付くgắn kèm , ̣i...
Giao tiếp hàng ngày ベトナム毎日日本語会話

練習10買い物。6

練習10買い物。6ひと山Một bịchひと袋Một bao負けるThua , giảmピーマンớt xanhにんじんcà rốtほかngoài ra生姜gừngレンコンcủ cảiもやしgia sốngたまねぎha...