工業

Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語

プログラム5。オフィスにおいての日本語9

給料、ボーナスLương thưởng毎年昇給します。Mỗi năm sẽ được tăng lương.何パーセントですか。Khoảng bao nhiêu phần trăm ?分りました。Tôi hiểu rồi.単語Từ vựng...
Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語

プログラム5。オフィスにおいての日本語8

出産休暇nghỉ phép sinh đẻ育児休暇nghỉ phép giáo dục con cái介護休暇nghỉ điều dưỡng帰省休暇nghỉ phép về quê結婚休暇nghỉ phép kết hôn代休đổi ngà...
Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語

プログラム5。オフィスにおいての日本語7

インタビューphỏng vấn大学はどこですか。Trường Đại học của anh ở đâu ?大連大学です。Là dại học Dairen.専攻は何ですか。Chuyên môn của anh là gì ?経済学です。L...
Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語

プログラム5。オフィスにおいての日本語6

そうです。Đúng vậy.尊敬します。Thật là có lỗi.単語Từ vụng翻訳するときthông dịch cùng lúcファックスを送るGửi Faxこれは本社にFAXしてください。Hãy gửi fax cái này ...