工業

Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語

プログラム2。通常作業の中の日本語11

衛生管理Quản lý vệ sinh器具の消毒はどうしますか。Đối với những dụng cụ khử trùng phải làm sao ?包丁とまな板はお湯で消毒します。Dao và thớt khử trùng bằng...
Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語

プログラム2。通常作業の中の日本語10

製品品質管理Quản lý chất lượng sản phẩm現場ではどのような品質管理を行っていますか。Anh đã tổ chức quản lý sản phẩm như thế nào tại nhà máy vậy ?まず、品...
Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語

プログラム2。通常作業の中の日本語9

製品包装Bảo quản sản phẩmフォークリフトを使いたいです。Tôi muốn sử dụng xe đẩy.ちょっと待ってください。Xin hãy đợi một chút.冷凍庫へ運んでください。Hãy gửi đến phò...
Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語

プログラム2。通常作業の中の日本語8

製品包装Đóng gói sản phẩm.出来た製品を仮包装してください。Hãy đóng gói tạm thởi những sản phẩm làm xong.たくさんありますね。Số lượng lớn nhỉ !はい。出荷する前...