Ngữ pháp cơ bản 基本文法 13-1.時間表現(2) ― 朝・昼・晩。午前・午後
■「朝」「昼」「晩」といった時間帯の表現とその応用Buổi sáng tôi đi học. (朝は学校に行く)Sáng mai tôi gặp bạn. (明日の朝私は友達と会う)Tối qua anh ấy đến thăm nhà t...
Ngữ pháp cơ bản 基本文法
Ngữ pháp cơ bản 基本文法
Ngữ pháp cơ bản 基本文法
Ngữ pháp cơ bản 基本文法