ベトナム地理

Địa Lí ベトナム地理

17.労働と雇用

Lao động và việc làm1.Nguồn lao độngNăm 2005, dân số hoạt động kinh tế của nước ta là 42,53 triệu người, chiếm 51,2% tổn...
Địa Lí ベトナム地理

16.我が国の人口と人口分布の特徴

16.Đặc điểm dân số và phân bố dân cư ở nước taĐông dân, có nhiều thành phần dân tộcTheo số liệu thống kê, số dân nước ta...
Địa Lí ベトナム地理

15.環境保護と自然災害防止

15.Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai 1.Bảo vệ môi trườngCó 2 vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở n...
Địa Lí ベトナム地理

14.天然資源の使用と保護

Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiênSử dụng và bảo vệ tài nguyên sinh vậta)Tài nguyên rừngSuy giảm tài nguyên rừng v...