肉、牛肉、豚肉 thịt bò, thịt lợn
売、売る bán
発、発音、出発 xuất,phát âm ,khởi hàng
飯、ご飯 cơm
病、病気 bệnh,ổm
品、品物 hàng , hàng hóa
不、不便 bất, bất tiện
風、台風 gió, bão
服、洋服 quấn áo, quần áo
物、動物、食べ物 đồ vật, đông vật thực phẩm
文、文化 văn,chữ, văn hòa
別、別の日 khác, ngày khác
勉、勉強 học
歩、歩く、散歩 đi bộ
方、使い方 cách, sử dụng
妹、妹 em giái
味、味 vị
民、市民 công dân
明、説明、明るい ming, giải thích, sáng sủa
門、門 của, cổng
問、質問 câu hỏi
夜、今夜 đêm, đêm nay
野、野菜 hoang dã, rau
薬、薬屋thuốc, hiệu thuốc
有、有名 vâng, có, nổi tiếng
用、用事、用意 việc, chuẩn bị
洋、西洋 phương tây
曜、曜日 ngày qua ngày
理、理由、無理 lý do, không thể
旅、旅行 dụ dịch
料、料理 lượng,nấu cơm, món ăn
力、力が強い lực,mạnh mẽ
林、林 rừng nhỏ
ご飯で牛肉の料理。味はどうですか。
品物を売るのは店。服を売る洋品店。野菜を売る八百屋。薬を売る薬屋。
有名なところに旅行したいです。
妹が市民の文化を勉強する。
別の日、別の曜日。
夜は暗い。昼は明るいです。
風が強いです。
林へ散歩します。
門が少ないと不便です。

コメント