練習27。打ち合わせ2
社長をはじめ各部門の担当者などが出席します。
Đầu tiên là giám đốc rồi những người có trách nhiệm của từng bộ phận liên quan sẽ có mặt.
夜は歌舞伎を見ます。
Buổi tối sẽ xem kịch kabuki.
計画はこれてだよいですか。
Kế hoạch đại khái sẽ như trên. anh thấy sao ạ ?
この計画はとても良いと思います。
Tôi nghĩ kế hoạch rất tốt.
この条目について無理なお願いなのですが。
Có điều tôi nói điều này không biết có được không.
街まで買い物を行く時間を作ってください。
Nhờ chị sắp xếp giúp tôi thời gian đi tham quan thành phố và mua sắm.
都合によって変更するときはご連絡ください。
Tùy tình hình sẽ có thay đổi , khi đó tôi sẽ báo cho anh.
いろいろとありがとうございました。
Tỉ mỉ , chu đáo thế này thì tôi thật sự cảm ơn.
練習27。打ち合わせ2
Giao tiếp hàng ngày ベトナム毎日日本語会話
コメント