練習26。宿泊3

練習26。宿泊3
恐れ入ります。こちらにお名前住所をご記入ください。
Hơi phiền một tí. Nhưng anh vui lòng viết tên và địa chỉ vào chỗ này.
はい。
Vâng.
808号室を準備しております。どうぞ鍵をお持ちください。部屋をご案内いたします。
Chúng tôi đã chuẩn bị phòng 808. xin mời anh.xin mời anh.
Anh cầm chìa khóa đi. Để tôi hướng đẫn về phòng.
すいません。もう1つお願いがあります。
Xin lỗi , tôi có một chuyện cần nhờ.
はい、何でしょうか。
Vâng là gì vậy ạ ?
明日、朝6時に起こしてください。明日は早く起きなければなりません。
Ngày mai , cô có thề đánh thức tôi dậy lúc 6 giờ sáng không , sáng mai tôi phải ra ngoài sớm.
部屋に目覚まし時計がありますのでご利用ください。
Ở trong phòng có đồng hồ báo thức đấy ạ , anh cứ sử dụng.
そうですか。では使わせていただきます。
À vậy hả , tôi sẽ dùng.
もし何か用がありましたら電話で呼んでください。では失礼します。
Nếu anh có việc gì cần thì vui lòng gọi điện cho tiếp tân nhé. Tôi xin phép.

コメント