呼びかけ
gọi đồ ăn
そろそろお昼ですね。
chuần bị đi ăn cơm trưa thôi.
はい、そうですね。では一緒に食事に行きませんか。
Ừ nhỉ , vậy chúng ta cùng đi ăn cơm đi !
はい、地下のレストランへ行きましょう。
Được , vậy chúng ta xuống nhà hàng dưới tầng hầm đi !
いらっしゃいませ。お二人様ですね。こちらにどうぞ。
Xin kính chào quý khách ! Là hai vị phải không ạ !
Xin hãy đi lối này. Hai vị muốn chọn món nào ạ ?
すいません。メニューを見せてください。
Xin lỗi , cho chúng tôi xem thực đơn.
はいどうぞ。
Vâng , mời ông xem !
僕はカレーにします。
Cho tôi cơm cà ri.
私はビーフステーキと野菜サラダにします。
Cho tôi bít tết và sa lát rau.
はい、お飲み物はコーヒーと紅茶とどちらにいたしましょうか。
Vâng. Hai vị muốn gọi đồ uống gì ? Cà phê hay là trà ?
コーヒーにしてください。
Cho tôi cà phê.
僕もコーヒーにしてください。
Tôi cũng uống cà phê.
はい、かしこまりました。少々お待ちください。
Vâng tôi rõ rồi. Xin hãy đơi chốc lát.
練習9食事。4
Giao tiếp hàng ngày ベトナム毎日日本語会話
コメント