第十三課。希望4

どの大学に入るかはまだ決めていません。
Vào đại học bào thì tôi vẫn chưa quyểt định.
帰国してから会社に勤めるつもりですか。
Sau khi về nước bạn có định làm việc ở công ty.
いいえ、会社に勤めるつもりはありません。
Không,tôi không định làm việc ở công ty.
それでは将来何になるつもりですか。
Vậy thì, trong tương lai bạn định trở thành gì?
経済の研究者になるつもりです。
Tôi định trở thành nhà nghiên cứu về kinh tế.
Hungさんは大きな希望を持っていますね。がんばってください。
Hùng cũng có ước vọng lớn lao nhỉ.Bạn hãy cố gắng lên nhé.
はい、祖国の現代化(近代化)のために一生懸命がんばります。
Vâng , tôi sẽ cố gắng hết sức vì hiện đại hóa của tổ quốc.
感謝挨拶
Lời cảm tạ
いろいろとお世話になりました。
Cám bạn đã giúp đỡ tôi.
お疲れ様。
Hôm nay anh đã vất vả quá nhỉ.
お疲れ様。ごくろうさま。
Hôm nay anh đã vất vả quá nhỉ.
単語
Từ Vựng

người
慣用句
thành ngữ
辞書
từ điển
欲しかる
muốn có
ラジオ
máy radio
思う
nghĩ
文化
văn hóa
活動
hoạt động
ことわざ
tục ngữ
カセットデッキ
máy cát xét
録音
ghi âm
経済
kinh tế
帰国
về nước
研究
nhà nghiên cứu
欲しがる
muốn có(dùng cho ngôi nhất và ngôi hai)
ステレオ
âm thanh nổi
言葉
từ vựng
身につける
học tập,trang bị
成功
thành công
祈る
cầu nguyện
日越(日本とベトナム)
Nhật Bản và Việt Nam
友好
hữu nghị
深める
làm cho sâu đậm
仕事
công việc
海外、外国
nước ngoài
ビデオデッキ
đầu máy video
大学院
cao học
決める
quyểt định
祖国
tổ quốc
現代化
hiện đại hóa
枚。~枚
tấm
1.2.3.4.5.6.7.8.9.10tấm

コメント