会話
Đàm thoại
hanhさん。日本語の年月日の言い方は難しいですね。
Hạnh ,cách nói ngày tháng năm bằng tiếng Nhật khó nhỉ!
はい。年月日の言い方はならいましたか。
Vậy à. Cách nói ngày thánh năm,bạn đã học chưa?
はい。先週習いました。
Vâng,tôi đã học tuần trước.
そうですか。1年は何ヶ月ですか。
Vậy thì, một năm có bao nhiêu tháng?
1年は12ヶ月です。1月2月3月4月5月6月7月8月9月10月11月12月。
Một năm có 12 tháng,Tháng 1,tháng 2,tháng 3,tháng 4,tháng 5,tháng 6,tháng 7,tháng 8,tháng 9,tháng 10,tháng 11,tháng 12.
春は何月から何月までですか。
Mùa xuân ở Nhật Bản từ tháng mấy đến tháng mấy?
3月から5月までです。
Từ tháng 3 đến tháng 5.
日本の気候はどうですか。
Thời tiết ở Nhật Bản như thế nào?
春は暖かく夏は暑い。秋は涼しい。冬は寒い。
Mùa xuân thì ấm áp và mùa hè thì nóng.Mùa thu mát mẻ mùa đông thì lạnh.
何月が一番暑いですか。
Tháng mấy nóng nhất?
8月です。
Tháng 8 nóng nhất.
今月は何月ですか。
Tháng này là tháng mấy?
今月は10月です。
Tháng này là tháng 10.
今日は何月何日ですか。
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
今日は10月20日です。
Hôm nay là ngày 20 tháng 10.
昨日は何日ですか。
Hôm qua là ngày mấy?
昨日は19日です。
Hôm qua là ngày 19.
第八課。年月日2
Học giao tiếp tiếng Nhật ベトナムの日本語会話テキスト
コメント