大学は東側です。
Trường đại học nằm ở phía đong.
バス停はどこですか。
Trạm xe buýt nằm có ở đâu?
バス停は北側です。
Trạm xe buýt nằm ở phía bắc.
人気の公園はどこですか。
Công viên nổi tiếng nằm ở hướng nào?
公園は南側です。
Công viên nằm ở hướng nam.
動物園はどこですか。
Sở thú nằm ở hướng nào?
動物園は西側です。
Sở thú nằm ở phía Tây.
動物園にはサルがいます。
Trong sở thú có khỉ!
サルのほかにもいろいろな動物が居ます。熊やトラなど。
Ừ,có khỉ Ngoài ra có nhiều động vật khác như gấu, cọp v.v…
ホーチミン市の動物園はとても人気です。
Sở thú ở thành phố Hồ Chí Minh nổi tiếng nhỉ!
はい、とでも人気が有ります。私が動物園を案内します。
Vâng,rất là nổi tiếng. Vậy thì, tôi sẽ hướng dẫn bạn đến sở thú.
単語
TỪ VỰNG
ホーチミン市
Thành phố Hồ Chí Minh.
通り
đường
猿
con khỉ
教会
nhà thờ
バス停
trạm xe buýt
サイゴン大聖堂
nhà thờ đức bà
天気がいいです
thời tiết,khí hậu
今
bây giờ
中心、真ん中
chính giữa,trung tâm
東側
phía đông
駅
nhà ga
北側
phía bắc
南側
phía nam
動物園
sở thú
西側
phía tây
方角
hướng,phía
家
nhà
中心
trung tâm
案内
hướng dẫn
公園
công viên
熊
con gấu
トラ
con cọp
動物
động vật
人気
nổi tiếng
良い
tốt
ものすごい
ghê gớm,khủng khiếp
こんにちは
xin chào,chào buổi trưa
その他
ngoài ra
とても
rất
初めて
lần đầu
ありがとう
cám ơn
そこで
vì vậy,vì thế
一千万
10 triệu
私たち
chúng ta,chúng tôi
どの方向
bên nào,phía nào
元気ですか
bạn khỏe không?
おかげさまで元気です
nhờ trời tôi vẫn khỏe
第五課。ホーチミン市3
Học giao tiếp tiếng Nhật ベトナムの日本語会話テキスト
コメント