お客
người khách
来年
năm ngoái
逆
ngược lại
金魚
cá vàng
写真
tấm hình
宿題
bài tập
貯金
từ điển
茶碗
chèn trà
貯金
tiền để dành
こんにゃく
củ nhược(thực vật)
如実
như thật
100
một trăm
邪魔
quấy nhiễu
受験
dự thi
略する
tóm lược
旅行
du lịch
彼女
cô ta, bà ta
休暇
nghỉ ngơi
今日
hôm nay
牛肉
thịt bò
習慣
tập quán
小学校
trường tiểu học
ジュース
nước trái cây
中国
Trung Quốc
チョーク
viên phấn
ニュース
tin tức
妻
bà vợ
評判
chủ nghĩa nhân đạo
評判
bình luận đánh giá
交流
giao lưu
寮
ký túc xá
交流
giờ học
上手
giỏi
上海
Thượng Hải
瞬間
trong nháy mắt
出張
công tác
少し、ちょっと
một chút
ここは大学の前門です。
Chỗ này là cổng chính của trờng đại học.
前門は新しいです。
cổng chính của trường đại học thì mới.
この建物は図書館です。
Tòa nhà cao này là thư viện.
図書館も新しいです。
thư viện cũng mới.
その建物は閲覧室です。
Tòa nhà đó là phòng đọc sách.
あの建物は大学のクラブハウスです。
Tòa nhà kia là văn phòng của trường đại học.
学生は朝は教室にいます。
Sinh viên thì buổi sáng có ở phòng học.
昼間は閲覧室にいます。
Buổi trưa thì có trong phòng đọc sách.
夜は寮にいます。
Buổi tối có ở ký túc xá.
大学には庭があります。
Ở trường đại học thì có sân trường.
第四課。大学
Học giao tiếp tiếng Nhật ベトナムの日本語会話テキスト
コメント