あの場所は浴室ですか。
Chỗ kia là nhà tắm phải không?
いいえ違います。浴室ではありません。浴室は1階です。
Không sai rồi.Chỗ kia không phải là nhà tắm.Nhà tắm có ở tầng 1.
2階に浴室はありますか。
Nhà tắm có ở tầng 2 không?
いいえ2階にはありません。1階にあります。
Không nhà tắm thì không có ở tầng 2. Có ở tầng 1.
いろいろとありがとうございました。
Xin cám ơn về mọi thứ.
いいえ、どういたしまして、さようなら。
Không, không có chi.Vậy tôi xin tạm biêt.
さようなら。
Tạm biệt
部屋
căn phòng
2階
tầng hai
椅子
cái ghế
ベッド
giường ngủ
ラジオ
radio
テレビ
ti vi
学生
học sinh
クラブハウス
câu lạc bộ
浴室
nhà tắm
1階
tầng một
何個
mấy cái
本棚
kệ sách
3個
ba cái
6個
sáu cái
4個
bốn cái
これは何
cái gì
ここ
chỗ này
あそこ
chỗ kia
そうですか
thế à
たくさん
nhiều
どうぞお入りください
Xin mời vào
ありがとうございます
Xin cảm ơn rất nhiều
どういたしまして
Không có chi
ある
có
違う
không phải
さようなら失礼します。
Xin tạm biệt xin thất lễ
いいえ
không này
1個
một cái
2個
hai cái
3個
ba cái
4個
bốn cái
5個
năm cái
6個
sáu cái
7個
bảy cái
8個
tám cái
9個
chín cái
10個
muời cái
第三課。部屋3
Học giao tiếp tiếng Nhật ベトナムの日本語会話テキスト
コメント