III. TƯ LIỆU THAM KHẢO
“Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế theo lộ trình, phù hợp với chiến lược phát triển đất nước từ nay đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. Chuẩn bị tốt các điều kiện để kí kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương.”
Đảng Cộng sản Việt Nam : Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X, Sđd, tr.114.
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói : “Thế giới hoà bình có thể thực hiện nếu các nước trên thế giới, nhát là những nước lớn, đều sẩn sàng giải quyết những xích mích giữa các nước bằng thương lượng.
Hồ Chí Minh : Toàn tập, Sđd, 2000, tập 7, tr. 281.
IV. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
1. Trình bày vai trò, nhiệm vụ của chính sách đốì ngoại.
2. Em hãy phân tích những nguyên tắc cơ bản trong chính sách đối ngoại của nước ta hiện nay.
3. Trình bày những phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách đối ngoại của Nhà nước ta.
4. Em nhận thức như thế nào về chính sách đối ngoại và cần làm gì để thực hiện chính sách đối ngoại ?
5. Em hãy cho biết: Hiện nay, nước ta có quan hệ với bao nhiêu nước trên thế giới ? Nêu một số tổ chức quốc tế toàn cầu và khu vực mà nước ta có quan hệ hợp tác trên các lĩnh vực mà em biết.
6. Hãy nêu một số thành tựu nổi bật về ngoại giao của nước ta trong năm vừa qua.
III。参考文献
計画表に従って、現在から2010年までの国の開発戦略2020年までのビジョンに沿って、積極的かつ積極的に国際経済に統合します。
貿易協定に署名するための条件を十分に準備します。二国間および多国間自由貿易。
ベトナム共産党:第10回全国下院議員の文書、番号、p.114。
ホーチミン主席は言った。「世界のすべての国、特に大国が交渉によって国間の紛争を解決する意思があれば、世界平和を実現することができる」
ホーチミン:全巻、番号、2000年、第7巻、p。 281。
IV。質問と演習
1.外交政策の役割と責務を提示します。
2.今日の我が国の外交政策の基本原則を分析してください。
3.私たちの国の外交政策を実施するための基本的な方向性を提示します。
4.外交政策をどのように認識し、外交政策を実施するために何をすべきか。
5.解説してください:現在、私たちの国は世界で何カ国と関係がありますか?
私たちの国があなたが知っている分野で協力関係にあるいくつかの世界および地域の国際機関を挙げてください。
6.過去1年間の我が国の優れた外交上の成果をいくつか挙げてみましょう。


コメント