語彙4-範囲・位置・方向

駅と駅の間 Giữa hai ga
封筒の表 mặt trước của phong bì
裏 mặt sau , bên sau
部屋のすみ góc phòng
学校のまわり quang học trường
部屋の真ん中 trung âm phòng
家の近所 gần nhà
遠くの町 thị trấn ở xa
遠くへ出かける đi xa
彼女の席 chỗ ngồi của chị
10人以下 dưới 10 người. Kể cả 10 người.
10人以上 trên 10 người. Kể cả 10 người.
1時間以内 trong vòng 1 tiếng.
それ以外のこと những điều ngoài ra việc ấy
両方欲しい muốn cả hai
荷物を運ぶ mang vác hàng lý
駅に向かう hướng về phía ga
そう思う nghĩ như thế này
こう答える trả lời như thế
ああ言う、そう言う nói như vậy
あんな人、あのような男性 đàn ông như thế
そんなこと việc như thế nay
3人目 người thứ ba
3つのうち、3つのなかで trong số ba thứ, ví dụ khi suy nghĩ chọn
3日おき cách ba ngày, Trong khoảng thời gian 72 tiếng. vu dụ, ngày 1 sử dụng, lần sau là ngày 4
○○区 khu vức, quận

部屋の真ん中にテーブルがある
その席に座りましょう
今、そっちに向かっています。もう少し待ってください。
Ngaさんがそう言っていました。
私もあのような家に住むことができたら嬉しい。

家の周りに猫がいる。
郵便局とスーパーの間に猫がいる。
封筒の表と裏に名前が書いてある。
2つのうちからえらぶ。
10才までは無料です。
テスト4日でつかれている。
近所に猫がいる。
白い猫と茶色の猫がいたら、両方欲しいです。

コメント