練習20。病気見舞い3
お見舞い
Thăm bệnh
遠いところをお越し頂きありがとうございます。
Ôi , xa hôi quá mà anh đến tận đây thăm tôi , cám ơn anh nhiều lắm.
お加減はどうですか。
Chị thấy trong người thế nào ?
だいぶよくなりました。
Nhờ trời cũng đỡ hơn nhiều rồi.
それは良かった。とても心配していました。様子がまったく分からないものでしたから。
Tốt quá. Tôi đã rất lo cho chị đấy. Vì tôi hoàn toàn không biết chuyện là như thế nào.
どうもすいません。心配かけてしまって。でも熱も下がったのでもう大丈夫です。
Xin lỗi vì đã làm anh lo lắng nhé. Tôi cũng hạ sốt và không sao rồi.
そうですか。でも、無理しては駄目です。食欲はどうですか。
Nhưng dẫu sao thì chị cũng không nên quá sức. Chị có thèm ăn không ?
食欲はあまりないですけど。
Tôi không thấy thèm ăn lắm.
それはいけませんね。
Vậy là không ổn đâu.
はい、今はおかゆしか食べていません。
Vâng , giờ tôi chỉ ăn cháo thôi.
それは大変ですね。お体に気をつけてください。
Vậy thì cũng mệt nhỉ. Chị chú ý giữ sức khỏe nhé.
はい、ありがとうございます。
Vâng , cám ơn anh.
では、失礼します。体に障るといけないから。どうぞお大事に。
Thôi tôi xin phép về đây. Chị không được xem thường sức khỏe nhé. Chúc chị mau lành bệnh.
どうもありがとうございます。
Cám ơn anh nhiều.
練習20。病気見舞い3
Giao tiếp hàng ngày ベトナム毎日日本語会話
コメント