練習20。病気見舞い

練習20。病気見舞い
病院見舞い
Thăm bệnh nhận
何をお見舞いに買って行きましょうか。
Mình mua cái gì đó đi thăm bệnh nhé.
僕は果物をお見舞いにあげましょう。
Để mình mua trái cây đi thăm.
熱があるというから、水気が多いものが良いのではないですか。
Vì cô ấy nói bị sốt nên mình mua loại trái cây nào có nước nhiều thì sẽ hợp lý.
遠いところをわざわざどうもありがとうございました。
Xa xôi vậy mà đến thăm tôi , cám ơn anh rất nhiều.
ご気分はいかがですか。
Chị thấy trong người thế nào ?
おかげさまで、だいぶよくなりました。
Nhờ trời là tôi cũng khỏe hơn rồi.
よかったですね、心配していたのですよ。
Tốt rồi. Tôi đã rất lo cho chị.
食欲はどうですか。
Có thấy thèm ăn không ?
ご心配かけまして、どうもすいません。
Xin lỗi vì đã làm anh lo lắng.
では、もう失礼します。体に障るといけないから。
Vậy tôi xin phép về nhé. Chị không nên xem thường sức khỏe đâu.

コメント