練習16。郵便局2
手紙を送る。
Gửi thư
すいません。これを航空便で送りたいのですが。
Xin lỗi, tôi muốn gửi cái này bằng đường hàng không.
中国へですね。書留になさいますか。
Ông gửi đi Trung Quốc phải không ? Ông có gửi bảo đảm không ạ ?
はい。書留です。
Vâng , cho tôi gửi bảo đảm.
中身は何ですか。
Ông gửi gì vậy ạ ?
資料と書籍の目録です。
Tài liệu và danh mục sách.
手紙は入っていませんね。
Ở trong đó không có thư tay phải không ?
はい、入っていません。
Không , không có.
計測します。450gです。1,080円です。
Tôi cân thử nhé. Vừa đúng 450 gram. Số tiền phải trả là 1080 yên.
航空便だとどれくらいかかりますか。
Nếu gửi bằng đường hàng không thì mất bao lâu ?
4日くらいです。
À ! độ khoảng 4 ngày.
27日ころには届きますね。
Nếu vậy thì khoảng ngày 27 là đến nơi nhỉ.
はい、大丈夫だと思います。
Vâng, tôi nghỉ vậy.
では、お願いします。これ5000円です。
Vậy thì gửi giúp tôi nhé. Đây là 5000 yên.
5千円お預かりします。3,920円お返しです。
Tôi giữ của ông 5000 yên và gửi lại ông tiền thối là 3920 yên.
切手はここに貼ればいいですか。
Tôi dán tem ở chỗ này đúng không ?
練習16。郵便局2
Giao tiếp hàng ngày ベトナム毎日日本語会話
コメント