練習9食事。2

練習9食事。2
新しいお客
mời khách
いらっしゃいませ。何名様ですか。
Hoan nghênh các ngài tới chỗ chúng tôi . Xin hỏi có mấy người ạ ?
4人席を予約してあります。
Tôi đã đặt trước chỗ bốn người rồi.
どちらさまでいらっしゃいますか。
Xin hỏi quí tính của các vị ?
北京貿易会社です。
Chúng tôi ở bên công ty Mậu dịch Bắc kinh.
ああ、北京貿易会社様ですね。お伺いしております。
Ố là quí khách bên công ty Mậu dịch Bắc Kinh , đã trông mong từ lâu , xin mời đi theo lối này.
メニューをどうぞ、ご注文は何になさいますか。
Xin hãy xem thực đơn . Ông muốn gọi những món gi ?
何かご自慢の料理はありませんか。
Có món ăn nào đặc sắc không ?
はい、うちではお魚の料理で有名でございますので、お魚料理をお勧めします。
Chỗ chúng tôi có món cá là nổi tiếng , xin giới thiệu với các ngái những món chế biến với cá.
そうですか。では、このサーモンにしましょう。
Thật sao ? vậy thì cho chúng tôi một đĩa cá hối.

コメント