雇用契約
Hợp đồng lao động
勤務時間は1日何時間ですか。
Thời gian làm việc là cả ngày à ?
8時間です。
Tám tiếng.
週休二日ですか。
một tuần nghỉ hai ngày hả ?
はい。
Vâng.
雇用契約
Hợp đồng lao động
残業はありますか。
Có tăng ca không ?
ないことはないです。
Tôi nghĩ không thể nào không có.
残業手当は出ますか。
Có nhận tiền lương tăng ca không ?
もちろんです。
Dĩ nhiên rồi.
社会保険
Tiền bảo hiểm xã hội
保険はありますか。
Có bảo hiểm không ?
あります。
Có chứ !
厚生年金保険もありますか。
Cũng có nhận lợi tức từ bảo hiểm mỗi năm chứ ?
ありますよ。
Có chứ !
単語
Từ vựng
厚生年金保険
tiền lợi túec bảo hiểm mỗi năm.
雇用契約
Hợp đồng lao động
「五険」はありますか。
Có tiêu chuẩn “năm ken” không ?
はい、法律の通り払います。
Vâng , sẽ trả theo quy định pháp luật.
住宅積立金は会社が何パーセントか負担します。
Tiền xây nhà ở công ty chịu trách nhiệm bao nhiêu phần trăm.
入社年数によりです。
Tính theo thời gian bắt đầu vào làm trong công ty.
単語
Từ vựng
住宅積立金
tiền xây nhà
プログラム5。オフィスにおいての日本語11
Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語
コメント