製品包装
Bảo quản sản phẩm
フォークリフトを使いたいです。
Tôi muốn sử dụng xe đẩy.
ちょっと待ってください。
Xin hãy đợi một chút.
冷凍庫へ運んでください。
Hãy gửi đến phòng đông lạnh sản phẩm.
分りました。
Tôi hiểu rồi.
単語
Từ vựng
フォークリフト
xe đẩy
在庫検査
Kiểm tra hàng tồn kho
明日は月末棚卸ですね。
Ngày mai , là ngày cuối tháng của quây bán sản phẩm lẻ rồi nhỉ.
はい大変な一日です。
Tôi nghĩ sẽ là một ngày vất vả đấy !
そうですね。早めに着てください。
Đúng vậy. Hãy đến sớm một chút.
分りました。
Tôi biết rồi.
単語
Từ vựng
棚卸
quầy bán hàng lẻ
大変
vất vả
在庫検査
Kiểm tra hàng tồn kho
私たちは金曜日に棚卸をします。
Chúng ta sẽ tổ chức quầy bán sản phẩm lẻ và thứ sáu này.
注意事項はありますか。
Có cầ lưu ý mục cố định nào không ạ ?
台帳と実地数量が一致するのは重要な事です。
Quan trọng là phải trừng khớp giữa số lượng sản phẩm trong kho và sổ cái.
頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng.
製品品質管理
Quản lý chất lượng sản phẩm
ISO9000の認証はとっていますか。
Có lấy xác nhận của ISO 9000 chưa ?
はい、去年の五月にとりました。
Vâng , đã nhận được từ tháng 5 năm ngoái.
他の認証は。
có chúng nhận nào khác nữa không ?
HACCPも取りました。
Cũng đã nhận chứng nhận từ HACCP.
プログラム2。通常作業の中の日本語9
Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語
コメント