単語
Từ vựng
しつけ
sự đào tạo
5S管理
Quản lý 5S
5Sの実施基準がありますか。
Anh có thành lập tiêu chuẩn bị thực thi 5s không ?
はい。作成しています。
Vâng , đang thành lập ạ !
指導や検査を行いますか。
Có tổ chức chi đạo và kiểm tra không ?
行います。
Sẽ tổ chức ạ !
ほうれんそう主義
Chủ nghĩa rau chân vịt
ほうれんそうは分りますか。
Anh có hiểu gì về “báo- liên-thảo” không ?
はい、報告、連絡、相談です。
Vâng có ạ. Đó là “Báo cáo , liên lạc , thảo luận”.
ちゃんと教育しているのですね。
Đúng là anh đã được dạy rất kĩ.
指導をされています。
Cũng nhờ ông huớng dẫn cho tôi thôi.
単語
Từ vựng
ちゃんと
đúng là , quả là
ほうれんそう主義
Chủ nghĩa “rau chân vịt”
なぜ報告、連絡、相談が必要ですか。
Tại sao “báo cáo , liên lạc và thảo luận “lại cần thiết” ?
まず効率よく働くことができます。
Trước tiên là để có thể làm việc một cách có hiệu quả hơn.
あとは
Sau đó thì sao ?
ミスやトラブルの被害を最小限に抑える事が出来ます。
Có thể giảm bớt đến mức tối thiều thiệt hại của lỗi và rắc rồi xảy ra.
単語
Từ vựng
ミス
lỗi sai
トラブル
rắc rồi
抑える
làm giảm bớt
プログラム2。通常作業の中の日本語5
Giao tiếp tiếng Nhật Nhà máy xí nghiệp会社。工業。工場で使うベトナム語
コメント