第十六課。クリスマス

クリスマス
Mùa giáng sinh
前文
Đoạn văn.
もうすぐクリスマスです。
minhさんは友達にプレゼントしようと思っています。
日本ではクリスマスに親しい人同士、あるいは家族の間でプレゼント交換が盛んです。
Sắp đến mùa giáng sinh rồi.
Minh tính mua quà tặng bạn.
Ở Nhật , vào mùa giáng sinh,
việc trao đổi cáp giữa bạn bè thân, hay giữa những người trong gia đình với nhau thì rất phồ biến.
minhさんは去年のクリスマスに友達に万年筆をあげました。
弟にオモチャをあげました。友達からはレコードをもらいました。
高校時代の先生からは英語の辞書や日中ことわざ辞典をいただきました。
Giáng sinh năm ngoái,Minh đã tặng bạn cây viết mực.
Tặng cho em trái món đồ chơi.
Anh được bạn tặng cái dĩa nhạc.
Anh được thầy giáo hồi cấp tặng cho anh quyển từ điển tiếng Anh.
ベトナムでは学生はクリスマスによくプレゼントをしますが、普通の人達はやはり結婚式や誕生日にプレゼントをします。
Tuanさんは去年の誕生日にお父さんからラジオをお母さんからセーターをいただきました。
他に親戚からプレゼントをいただきました。
ご両親の誕生日にTuanさんはお父さんにはマフラーを差し上げました。
妹には誕生日にかわいい人形をあげました。
Ở Viết nam,giởi học sinh cũng hay tặng quà cho nhau vào dịp giáng sinh,
những người khác thì chỉ tặng quá vào dịp mừng đám cưới hay mừng sinh nhật.
Sinh nhật năm ngoái, Tuấn được bố tặng cái radio,mẹ tặng anh cái aó len.
Ngoái ra,anh cũng nhận được quà của những người thân khác nữa.
Trong ngày sinh nhật của bố mẹ,Tuấn đã tặng bố cái mũ,
tặng mẹ cái khăn choàng cổ.Trong ngày sinh nhật của em gái,anh đã tặng em mình con búp bê rất dễ thương.
会話
Đàm thoại
日本では古くから贈り物をする習慣がありますがベトナムではどうですか。
Ở Nhật từ ngày xưa đã có tập quán làm quà biếu nhưng ở Việt nam thế nào?
日本と同じです。ベトナムでも古くから贈り物をする習慣があります。
Giổng với Nhật.Ngay cả ở Viết nam từ ngày xưa có tập quán làm quà biếu.
そうですか。
Thế à.
もうすぐクリスマスですね。日本ではクリスマスにお互いにプレゼントをするでしょう。
Sắp sửa đến Giáng sinh rồi nhỉ.Ở Nhật vào đêm Giáng sẽ tặng quá lẫn nhau à.
はい、日本ではクリスマスに親しい人同士、あるいは家族の間でプレゼント交換が多いです。
とくにデパートの宣伝やマスコミの影響でクリスマスプレゼントは年々盛んになっています。
Vâng , ở Nhật thường có sự trao đổi quá giữa những người thân hoặc là giữa những người trong gia đinh.
Đặc biệt vì sự ảnh hưởng những thông tin và sự tuyên truyền của cửa hàng bách hóa , nên quà tặng đêm Giáng sinh mỗi năm trở nên phong phú.
デパートへプレゼントを買いにいく人は多いですか。
Có nhiều người đến mua quà Giáng sinh không?

コメント