第十一課。趣味4

どんな映画が好きですか。
Bạn thích phim nào?
私は人間の暖かい心を伝える映画が好きです。
Tôi thích nhưng bộ phim mà nó chuyển tải được tâm hồn nhân hậu của người.
どんな映画が嫌いですか。
Bạn ghét phim nào?
スリラー映画が嫌いです。
Tôi ghét những bộ phim kinh dị.
単語
Từ vựng
趣味
sở thích
好き
thích
サッカー
bóng đá
自分
bản thân
南部料理
món ăn miền Nam
北部料理
món ăn miền Bắc
大好き
rất thích
番組、プログラム
chương trình
内容
nội dung
辛い
cay
豊か
phong phú,đầy đủ
嫌い
ghét
音楽
âm nhạc
得意
đắc ý,xuất sắc
ジャズ
nhạc jazz
バドミントン
cầu lông
テニス
quần vợt
ロック
nhạc rock
下手
dở
クラシック
nhạc cổ điển
すべて
tất cả
できる
có thể
人気がある
yêu thích,hâm mộ
クラスメイト
bạn cùng lớp
卓球
bóng bàn
チャンネル
kênh truyền hình

con số
囲碁
cờ vây
将棋
cờ tướng
興味
hứng thú,yêu thích
持つ
cầm,nắm, có
以前
trước kia,trước đó
焼く
nướng
煮る
luộc,hấp

tươi,sống
例えば
ví dụ
甘い
ngọt
最初
đầu tiên,trước nhất
人間
con người,nhân gian

trái tim
伝える
truyền đạt
スリラー
kinh dị
会話
từ ngữ thường dùng
いい天気ですね。
Trời đẹp nhỉ!
寒いですね。
Lạnh nhỉ!
暖かいですね。
Ấm áp nhỉ!
よく降りますね。
Mưa nhiều nhỉ!

コメント