いらっしゃい
bạn đã đến
久しぶりですね
lâu quá không gặp
ごぶさたしています
đã lâu không liên lạc
国
quốc gia,đất nước
皆さん
các bạn
知っている
biết
ある
có
歌
bài ca
歌う
hát
踊り
sự nhảy múa,sự khiêu vũ
踊る
nhảy múa,khiêu vũ
綺麗
đẹp
楽しむ
thưởng thức
両親
cha mẹ
兄
anh trai
弟
em trai
妹
em gái
大家族
đại gia đình
核家族
gia đình hạt nhân
時代
thời đại
家族
gia đình
人
người
父
cha
働く
làm việc
勤務
làm việc
母
mẹ
出る
ra khỏi
スーパー
siêu thị
病院
bệnh viên
留学
du học
住む
cư trú
結婚
kết hôn
違う、その他
khác,ngoài ra
では
vậy thì
だんだん
dần dần
なる、成る
trở nên,trở thành
Chuông reo
Chuông đã reo chưa?
Còn mấy phút nữa?
Còn hai phút nữa.
第九課。家族4
Học giao tiếp tiếng Nhật ベトナムの日本語会話テキスト
コメント