第九課。家族3

今は働いていませんが以前はスーパーで働いていました。
Bây giờ thì không có làm nhưng lúc trước đã làm trong siêu thị.
お兄さんは何をしていますか。
Anh trai của bạn thì sao?
兄は大学を卒業してから病院で働いています。
Anh tốt nghiệp đại học và đang làm việc trong bện viện.
お姉さんは何をしていますか。
Chị của bạn thì đang làm gì?
姉はデパートで働いています。
Chị của tôi làm việc ở của hàng bách hóa.
妹さんは何をしていますか。
Em gái của bạn cũng đang đi làm hả?
妹は客室乗務員です。
Ửm.em của tôi là tiếp viên hàng không.
弟さんは何をしていますか。
Em trai của bạn thì thế nào?
弟は外国に留学しています。
Em trai của tôi đang du học ở nước ngoài.
家族はみんな同じ家に住んでいますか。
Gia đinh của bạn sống cùng với nhau à?
弟と妹と私は両親と住んでいますが兄と姉は結婚して一緒には住んでいません。
Em trai và em gái của tôi thì đang sống cùng bố mẹ nhưng anh trai và chị gái của tôi đã kết hôn và bây giờ đang sống ở một nơi khác.
では、大家族も徐々に核家族になりますね。
Vậy thì,đại gia đình của bạn cũng dần trở thành gia đinh hạt nhân rồi nhỉ!
はい。そうです。
Vâng,đúng như vậy đó.
単語
TỪ VỰNG
家族
gia đinh
最近
dạo gần đây
みんな
tất cả,mọi người
戻る
quay lại,trở lại
訪ねる
thăm hỏi
見せる
cho xem
公園
công viên
青色
màu xanh
花見
ngắm hoa,thưởng thức hoa
セーター
áo len
着替える
mặc
ネクタイ
cà vạt
締める
thắt,buộc
黄色
màu vàng
ズボン
quần
履く
mặc(quần,váy)
黒色
màu đen
メガネ
mắt kính
かける
đeo,treo
白色
màu trắng
帽子
cái nón
かぶる
đội
一家
một nhà,một gia đinh

コメント