23歳の誕生日を日本で迎えたわけですか。
Vậy là bạn đã ăn mừng sinh nhật lần thừ 23 ở Nhật Bản nhỉ!
はい、とても嬉しいです。
Ừ,thật sự tôi rất vui.
年月日
ngày tháng năm
祝日
ngày lễ
時間
giờ
特別
đặc biệt
末
cuối cùng
初め
đầu tiên
ゴールデンウィーク
tuần lễ vàng
休み
nghỉ
日
ngày
多い
nhiều
混んでいる。大勢。
đông, nhiều
今年
năm nay
夏休み
nghỉ hè
達、群れ
chỉ sốn nhiều về người(hoặc vật) bọn,các
飛行機
máy bay
客室乗務員
tiếp viên hàng không
親切
thân thiết
昼間
buổi trưa
暑い
nóng
広い
rộng
静か
yên tĩnh
言い方
cách nói
困難
khó
学ぶ
học
先週
tuần trước
何ヶ月
bao nhiêu tháng
ヶ月
tháng
春
mùa xuân
何月
tháng mấy
気候
khí hậu
どう
thế nào
温かい
ấm áp
夏
mùa hè
秋
mùa thu
涼しい
mát mẻ
冬
mùa đông
寒い
lạnh
今月
tháng này
何日
ngày mấy
何年
năm mấy
覚える
nhớ
ところで
thế nhưng mà
休み
nghỉ
いつ
khi nào
時
khi,lúc
金額
giá,phí
魚、刺身
cá sống
新鮮
tươi,mới
パーティ
tiệc
ちょうど
đúng, vừa đúng
誕生日
ngày sinh nhật
失礼します
thật lễ
生まれる
sinh ra
何歳
bao nhiêu tuổi
迎える
đón
嬉しい
vui sướng vui mừng
欠席
Vắng mặt
先生。欠席はありますか。
Giáo viên: Có ai vắng mặt không?
生徒。はい、Riさんは病気で欠席です。Roさんは用事です。
Sinh viên: Vâng,Ri vì bị bệnh cho nên vắng mặt.Ro có chuyện riêng nên vắng mặt.
各年月日の言い方。
cách đếm tháng năm
1.2.3.4.5.6.7.8.9.10年
môt,hai,ba,bốn,năm,sáu,bảy,tám,chín,mười,năm
1.2.3.4.5.6.7.8.9.10月
môt,hai,ba,bốn,năm,sáu,bảy,tám,chín,mười,tháng mấy
1.2.3.4.5.6.7.8.9.10ヶ月
môt,hai,ba,bốn,năm,sáu,bảy,tám,chín,mười,mấy tháng
1.2.3.4.5.6.7.8.9.10日
môt,hai,ba,bốn,năm,sáu,bảy,tám,chín,mười,ngày
1.2.3.4.5.6.7.8.9.10個
môt,hai,ba,bốn,năm,sáu,bảy,tám,chín,mười,cái
1.2.3.4.5.6.7.8.9.10歳
môt,hai,ba,bốn,năm,sáu,bảy,tám,chín,mười,tuổi
第八課。年月日5
Học giao tiếp tiếng Nhật ベトナムの日本語会話テキスト
コメント