食事の後、どこへ行きましたか。
sau khi ăn xong,các bạn có đi đâu nữa không?
はい、公園へ行きました。30分くらい散歩をしました。
À, chúng tôi đã đi đến công viên.Đi dạo ở đó khoảng 30 phút.
公園は綺麗でしたか。
Công viên sạch đẹp không?
いいえ、綺麗ではありませんでした。
Không, không sạch dẹp cho lắm.
その後は?
Sau đó ,làm gì?
その後は映画館へ行って映画を見ました。
sau đó tôi đã xem bộ phim rất hay ở rạp chiếu phim.
そうですか。どんな映画ですか。
thế à. Là phim gì?
西遊記という中国の映画です。linhさんは見たことありますか?
Là bộ phim “Tây du ký” của Trung quốc. Linh đã xem chưa?
いいえ、まだです。
chưa, tôi chưa xem. có dài không.
いいえ長くありません。1時間30分くらいです。
không. không có dài. Khoảng 1 tiếng 30 phút.
何時頃帰りましたか。
Khoảng mấy giờ trở về nhà?
6時頃帰りました。
Khoảng 6 giờ trở về nhà.
夜は何をしましたか。
Buổi tối thì làm gì?
夜は10時まで英語の復習をしました。
Buổi tối ôn tập tiếng Anh đến 10 giờ.
minhさんは真面目ですね。
Minh thật sự là người chăm học nhỉ!
いいえ、まだまだです。
Chưa,tôi vẫn còn chưa chăm lắm đâu.
単語
TỪ VỰNG
日曜日
chủ nhật
昨日
hôm qua
留学生
du học sinh
電車
xe điện
ショッピングセンター
trung tâm mua sắm
一番
nhất
お茶
trà
文房具
đồ dùng văn phòng
食べ物
thức ăn
その後
sau đó
レストラン
nhà hàng
映画館
rạp chiếu phim
映画
phim
第七課。日曜日3
Học giao tiếp tiếng Nhật ベトナムの日本語会話テキスト
コメント