第三課。部屋


mẹ
ばあさん
bà (nội,ngoại)
じいさん
ông(nội,ngoại)
小さい
nhỏ

anh trai
数学
toán học
通訳
thông dịch
先生
giáo viên
時計
đồng hồ

chị gái

em trai
当番
trực,trực ban
大きい
lớn,to lớn
遠い
xa,xa xôi
ケーキ
bánh ngọt
シーツ
khăn trải giuờng
スープ
súp
スプーン
cái muỗng
ノート
quyển tập
デパート
cửa hàng bách hóa
合作
hợp tác
欠席
vắng mặt
熱心
nhiệt tình,say xưa
マッチ
diêm quẹt
切手
con tem
ポット
cái nồi
日記
nhật ký
はっきり
rõ ràng
一杯
đầy,no
切符

枝分かれ、分ける。
tách
Lanさんの部屋は2階にあります。
Phòng của Lan có ở tầng hai.
部屋に机や椅子などがあります。
Trong phòng có chẳng hạn như bàn,ghế.
机が3つあります。
Có ba cái bàn.
椅子が6つあります。
Có sáu cái ghế.
ベッドが4つあります。
có 4 cái giường.
部屋の中にラジオがあります。
Trong phòng cũng có Radio.
テレビはありません。
Tivi thì không có.
テレビは学生のクラブにあります。
Tivi thì có ở câu lạc bộ của học sinh.
トイレは2階にあります。
Nhà vệ sinh thì có ở tầng 2.
浴室は1階にあります。
Phòng tắm thì có ở tầng 1.

コメント