第二課。はじめまして3

はじめまして
Hân hạnh được gặp bạn.
よろしくお願いします。
Rất mong bạn giúp đỡ.
こちらこそよろしくお願いします。
Chính tôi mới nhờ sự giúp đỡ của bạn.
これはあなたの荷物ですか。
Cái này là hành lý của bạn phải không?
はい、これは私の荷物です。
Vâng, cái đó là hành lý của tôi.
これは何ですか。
Cái này là gì?
これは服です。
Cái đó là quần áo.
これは何ですか。
Cái đó là gì?
これも服です。
Cái này cũng là quần áo.
本はこれですか。
Quyển sách là cái nào?
本はあれです。
Quyển sách là cái kia.
案内いたします。
Vậy thì,tôi sẽ hướng dẫn.
お願いします。
Xin nhờ bạn giúp đỡ.
はじめまして
hân hạnh được gặp bạn.
前文
lời tựa lời nói đầu.
日本語科
khoa tiếng Nhật
1年(学年)
năm thứ nhất.
2年
năm thứ 2.
3年
năm thứ 3.

quần áo.
会話
hội thoại,đàm thoại.
すいません
xin lỗi
はい
vâng
よろしくお願いします。
Rất mong bạn giúp đỡ
荷物
hàng lý
あなた
bạn
あの人
người kia
これ
cái này
それ
cái đó
あれ
cái kia
どなた
vị nào
どちら
vị này
こちらこそ
chính tôi

cái gì
どれ
cái nào

コメント